Skip to content

Latest commit

 

History

History
50 lines (42 loc) · 1.07 KB

File metadata and controls

50 lines (42 loc) · 1.07 KB

Command_dmesg

Lệnh dmesg hiển thị các messeage từ vòng đệm kernel. Hiển thị các thiết bị nhận biết được bởi kernel ###1. Lệnh list tất cả loaded drivers trong kernel

dmesg
Có thế sử dụng thêm các tool thao tác văn bản: “more”, “less”, “tail”, “grep”
dmesg | more
dmesg | less

###2. Lệnh list tất cả deteced divices

Để phát hiện các ổ đĩa cứng đã được phát hiện bởi hạt nhân, bạn có thể tìm kiếm từ khóa "sda" cùng với "grep":
dmesg | grep sda

###3. Chỉ in ra 20 dòng đầu tiên

dmesg | head -20

###4. Chỉ in ra 20 dòng cuối

dmesg | tail -20

###5. Tìm phát hiện device và chuỗi đặc biệt

dmesg | grep –i usb
dmesg | grep –i dma
dmesg | grep –i tty
dmesg | grep –i memory

###6. Xóa log của dmesg

dmesg –c

###7. Giám sát dmesg theo thời gian thực

watch “dmesg | tail -20”

####Link tham khảo

http://www.tecmint.com/dmesg-commands/